Kaori Dict

及ぼす

およぼす

oyobosu

N3

JLPT N3 · Bài 26

Nghĩa

  1. 1.gây, tác động, ảnh hưởng
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to exert (influence); to exercise; to cause (e.g. damage); to do (e.g. harm); to bring about (e.g. benefits); to extend; to have an effect (on)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Little did I dream of doing you any harm.

  • A long spell of rainy weather is harmful to plants.

  • Smoking affects your health.

  • The rain had a good effect on the farm's crops.

  • It will do harm to us.

  • The frost had a bad effect on the crops.

  • The destruction of the rainforests affects our environment.

  • It has had no effect on him.

  • The destruction of the ozone layer affects the environment.

  • It has an important influence upon our lives.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

及ぼす (およぼす) — gây, tác động, ảnh hưởng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict