お前
おまえ
omae
N3
Cách đọc khác: おまい
意味Nghĩa
- 1.bạn
- đại từthân mậtnam giới hay dùng
1.you
formerly honorific, now very informal
- danh từ
2.before (a god, nobleman, etc.); in front of
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- お前の顔を殴りたい。
Tao muốn đấm vào mặt mày.
I want to punch you in the face.
- お前の知ったことではない。
Đó không phải việc của mày.
It's none of your business.
- おまえらはみんな臆病者だ。
Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy.
You're all cowards.
- 二度とお前とは会いたくない。
Tao không muốn gặp mày thêm một lần nào nữa.
I don't want to see you again.
- ルーク、お前のお父さんは私だ。
Luke, ta là cha con.
Luke, I am your father.
- おまえ、約束を守らなかったな。
Mày không giữ lời hứa nhỉ!
You didn't keep your word.
- お前らの憐れみなんぞ願い下げだ。
Ta không cần lòng thương hại của các ngươi.
I don't want your pity.
- お前にはあの音が聞こえないのか。
Mày có nghe thấy âm thanh đó không?
Can't you hear the sound?
- お前の屁理屈はもう聞き飽きたよ。
Tao đã chán ngấy những lời biện hộ của mày rồi.
I'm tired of hearing you pull arguments out of who knows where.
- お前って、目立ちたがり屋だよな。
Mày đúng là cái đồ thích gây sự chú ý.
You're such a show off.