起こる
おこる
okoru
N3
Cách viết khác: 起る
意味Nghĩa
- 1.xảy ra, xảy ra, có thể
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to occur; to happen
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 何が起こったんだ?
Có chuyện gì vậy?
What's up?
- ローマで起こりました。
Điều đó xảy ra ở Rome.
It happened in Rome.
- 戦争が起こるかもしれない。
Chiến tranh có lẽ sẽ xảy ra.
There's a possibility of war.
- 誰にでも起こりうることだ。
Chuyện đó có thể xảy ra với bất cứ ai.
It could happen to anyone.
- 何が起こったんだい、サリー?
Có chuyện gì vậy Sally?
What happened, Sally?
- その事故は昨日の朝に起こった。
Vụ tai nạn đó đã xảy ra vào sáng hôm qua.
The accident occurred yesterday morning.
- 事故はあの交差点の近くで起こった。
Vụ tai nạn đã xảy ra ở gần cái ngã tư kia.
The accident took place near that intersection.
- 何が起こっているか知っていますか?
Bạn có biết chuyện gì đang xảy ra không?
Do you know what's happening?
- 彼は起こったことをすべて書き留めた。
Anh ta ghi lại mọi chuyện đã xảy ra.
He has set down everything that happened.
- 私は何が起こるかを見たかっただけです。
Tôi chỉ muốn nhìn xem chuyện gì đã xảy ra.
I just wanted to see what would happen.