怒る
おこる
okoru
意味Nghĩa
- 1.giận dữ
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to get angry; to get mad; to lose one's temper
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to scold; to tell (someone) off
usu. in the passive
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は怒っていたと思う。
Tôi nghĩ là anh ấy đã giận.
I believe that he was angry.
- 彼は顔を赤くして怒った。
Anh ấy đỏ mặt vì tức giận.
He was red with anger.
- 彼は君に対して怒っている。
Anh ấy đang giận bạn.
He is angry with you.
- トムが怒る理由は無かった。
Tom không có lý do gì để nổi cáu cả.
Tom had no reason to be angry.
- 彼はつまらないことですぐ怒る。
Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.
He easily gets angry at trivial things.
- グレイスは怒った顔つきをした。
Grace tỏ ra bất bình.
Grace wore an indignant look.
- トムはまだカンカンに怒ってる?
Tom vẫn còn cáu à?
Is Tom still mad?
- 彼はちょっとしたことですぐ怒る。
Anh ta dễ nổi cáu vì những chuyện vặt.
He easily gets angry at trivial things.
- 彼女の表情から怒っているのを察した。
Nhìn biểu cảm khuôn mặt của cô ấy, tôi đoán là cô ấy đang tức giận.
I inferred from her expression that she was angry.
- トムがあんなに怒ってるの初めて見たよ。
Đây là lần đầu tiên tôi thấy Tom tức đến thế.
That was the first time I'd seen Tom so angry.