第2課/N4 · Bài 2
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
hội họp; hội nghị; tập hợp
- 2
đặt câu hỏi; hỏi
- 3
được nghe; nghe thấy; được biết
- 4
tôi (nam)
- 5
đều; chắc chắn
- 6
phá; hủy; phá hủy; phá vỡ
- 7
giận dữ
- 8
tiệm cắt tóc; thợ cắt tóc
- 9オートバイootobai
xe máy
- 10
đi bộ; tập thể dục
- 11
ngừng; chấm dứt; dừng lại
- 12もしmoshi
nếu; giả sử; làm ơn (khi gọi)
- 13
mặt; mặt trước
- 14
encollege student, university student
- 15
điều khiển viên; lái xe
- 16
ôn tập
- 17
lo âu; lo lắng; lo sợ
- 18
khác; riêng; riêng biệt
- 19
rất; cực kỳ
- 20
ngôi nhà; nhà; gia đình; tổ chức; bạn
例文Câu ví dụ trong bài
- 会彼は友愛会の会員だ。
Anh ta là thành viên của hội anh em.
- 伺う午後6時にうかがって、あなたの都合はよろしいでしょうか。
Có tiện cho bạn nếu tôi đến lúc 6 giờ chiều không ?
- 聞こえるデビー!聞こえてる?
Debbie! Có nghe thấy tôi nói gì không?
- 僕僕は右利きです。
Tôi thuận tay phải.
- 必ず必ず戻る。約束する。
Tôi nhất định sẽ quay lại. Tôi hứa đấy.
- 壊す30分間やってみてようやくドアを壊して開けることに成功した。
Chúng tôi đã phá cửa thành công để vào trong, sau 30 phút thử.
- 怒る彼は怒っていたと思う。
Tôi nghĩ là anh ấy đã giận.
- 床屋おや、床屋へ行ってきたのだね。
Oh, you've been to the barbershop.
- オートバイオートバイに乗るのは楽しい。
It's fun to ride a motorcycle.
- 運動トムは運動する。
Tom tập thể dục.