Kaori Dict

伺う

うかがう

ukagau

N4

JLPT N4 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.đặt câu hỏi; hỏi
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)

    1.to call on someone; to call at a place; to pay a visit; to wait on someone

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)

    2.to ask; to inquire

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)

    3.to hear; to be told

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    4.to implore (a god for an oracle); to seek direction (from your superior)

  5. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    5.to speak to (a large crowd at a theatre, etc.)

    from 御機嫌を伺う

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Có tiện cho bạn nếu tôi đến lúc 6 giờ chiều không ?

    Is it convenient for you if I come at 6 p.m.?

  • May I ask you what your weight is?

  • On account of illness, I couldn't call on you today.

  • Mr Wilder gave me your e-mail address.

  • We'll visit you.

  • I will come tomorrow without fail.

  • I'll pay you a visit at your house tomorrow.

  • I will come and see you when I get well.

  • My mother can't come.

  • I will come by all means.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

伺う (うかがう) — đặt câu hỏi; hỏi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict