必ず
かならず
kanarazu
N4
意味Nghĩa
- 1.đều; chắc chắn
- phó từ
1.always; without exception; necessarily; certainly; without fail; positively; invariably
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 必ず戻る。約束する。
Tôi nhất định sẽ quay lại. Tôi hứa đấy.
I'll come back. I promise.
- 彼は必ず約束を守った。
Anh ta chắc chắn sẽ giữ lời hứa.
He never failed to keep his promise.
- 君の夢が実現する日は必ず来るだろう。
Giấc mơ của bạn chắc chắn sẽ trở thành hiện thực vào một ngày nào đó.
The day is sure to come when your dream will come true.
- 必ずドアに鍵を掛けるようにして下さい。
Hãy chắc chắn rằng cửa đó đã đóng rồi.
Please make sure that the door is locked.
- 彼は口を開くと必ず何かしら不満を言う。
Anh ta hễ mở mồm ra là y như rằng sẽ phàn nàn về điều gì đó.
He never opens his mouth without complaining about something.
- 部屋を出るときには、必ず電気を消してください。
Khi ra khỏi phòng, hãy nhớ tắt điện.
Be sure to turn off the light when you leave the room.
- あの歌は必ずヒットするよ。
That song's bound to be a hit.
- 必ずやります。
I'll do it by all means.
- 人は必ず死ぬ。
Man is mortal.
- 必ずやってよ。
Do it by all means.