Kaori Dict

必

Tất

invariably · certain · inevitable

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
5
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#265 / 2.501
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
7
Pinyin
bi4
Tiếng Hàn
필

invariably · certain · inevitable

Từ chứa chữ này · dễ trước

かならずkanarazu

đều; chắc chắn

N4
ひつようhitsuyouTẤT YẾU

cần thiết

N4
かならずしもkanarazushimo

không nhất thiết; không luôn; không hoàn toàn

N3
ひっしhisshiTẤT TỬ

quyết liệt; nỗ lực; tuyệt vọng; tột độ

N3
ひつじゅひんhitsujuhinTẤT NHU PHẨM

vật cần thiết

N2
ひっしゅうhisshuuTẤT TU

bắt buộc; bắt buộc học; môn bắt buộc

N1
ひつぜんhitsuzenTẤT NHIÊN

không thể tránh; chắc chắn; bất khả kháng

N1
ひっけいhikkeiTẤT HUỀ

bắt buộc; cần thiết

thông dụng
ひっけんhikkenTẤT KIẾN

phải xem

thông dụng
ひつじゅhitsujuTẤT NHU

bắt buộc

thông dụng
ひっしょうhisshouTẤT THẮNG

đảm bảo thắng

thông dụng
ひっすhissuTẤT TU

bắt buộc; cần thiết

thông dụng
ひつぜんてきhitsuzentekiTẤT NHIÊN ĐÍCH

bất tránh; cần thiết

thông dụng
ひっちゃくhitchakuTẤT TRƯỚC

phải đến; phải mặc

thông dụng
ひつどくhitsudokuTẤT ĐẬU

bắt buộc đọc; tài liệu cần đọc

thông dụng
ひつようせいhitsuyouseiTẤT YẾU TÍNH

tính cần thiết; nhu cầu

thông dụng
ふひつようfuhitsuyouBẤT TẤT YẾU

bất tật yếu; không cần

thông dụng
ひっしhisshiTẤT CHÍ

không tránh; chắc chắn; không thể tránh

thông dụng
ひっすじょうけんhissujoukenTẤT TU ĐIỀU KIỆN

điều kiện bắt buộc; yêu cầu thiết yếu

thông dụng
ひっしになってhisshininatte

tuyệt vọng

thông dụng
しょうじゃひつめつshoujahitsumetsuSINH GIẢ TẤT DIỆT

enall living things must die

ぜったいひつようzettaihitsuyouTUYỆT ĐỐI TẤT YẾU

enabsolutely necessary

かならずやkanarazuya

encertainly; surely; definitely

ひっさつhissatsuTẤT SÁT

enbringing certain death; deadly; knockout (blow)

ひっちhitchiTẤT TRỊ

encertain cure

ひっちやくhitchiyakuTẤT TRỊ DƯỢC

ennecessity guaranteed to cure

ひっしゅうかもくhisshuukamokuTẤT TU KHOA MỤC

encompulsory subject; required subject

ひっすかもくhissukamokuTẤT TU KHOA MỤC

enrequired subject; compulsory course

ひっすいhissuiTẤT SUY

eninevitable decline (decay, collapse, etc.)

ひつぜんせいhitsuzenseiTẤT NHIÊN TÍNH

ennecessity; inevitability

ひっちゅうhitchuuTẤT TRUNG

enhitting the target

ひつじょうhitsujouTẤT ĐỊNH

eninevitably; certainly

ひつばつhitsubatsuTẤT PHẠT

eninevitability of punishment

ひつようなしhitsuyounashi

ennot required

ひつようならばhitsuyounaraba

enif necessary

ひつようにおうじてhitsuyounioujite

enas necessary; if necessary; as the need arises; as occasion demands; where appropriate

ひつようははつめいのははhitsuyouhahatsumeinohaha

ennecessity is the mother of invention

ひつようじhitsuyoujiTẤT YẾU SỰ

ennecessities

ひつようじょうけんhitsuyoujoukenTẤT YẾU ĐIỀU KIỆN

ennecessary condition; requirement

ひつようひんhitsuyouhinTẤT YẾU PHẨM

ennecessities

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

必 (Tất) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict