Kaori Dict

必ずしも

かならずしも

kanarazushimo

N3

JLPT N3 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.không nhất thiết; không luôn; không hoàn toàn
  1. phó từ

    1.(not) always; (not) necessarily; (not) entirely; (not) all

    with neg. sentence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.

    Honesty is not always the best policy.

  • Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại.

    I don't know exactly when I will be back.

  • Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.

    Stock investments do not always yield profit.

  • Những điều mà mọi người nói, không phải lúc nào cũng đúng.

    What people say is not always true.

  • The rich are not always happy.

  • The reverse is not always true.

  • Coal is not always black.

  • Mountains are not necessarily green.

  • You do not necessarily have to go there yourself.

  • All that glitters is not gold.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

必ずしも (かならずしも) — không nhất thiết; không luôn; không hoàn toàn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict