必ずしも
かならずしも
kanarazushimo
N3
意味Nghĩa
- 1.không nhất thiết; không luôn; không hoàn toàn
- phó từ
1.(not) always; (not) necessarily; (not) entirely; (not) all
with neg. sentence
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 正直は必ずしも最上の策とは限らない。
Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
Honesty is not always the best policy.
- いつ帰れるか必ずしもよくはわからない。
Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại.
I don't know exactly when I will be back.
- 株式投資は必ずしも利益を生むとは限らない。
Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận.
Stock investments do not always yield profit.
- 人々の言うことが、必ずしも本当だとは限らない。
Những điều mà mọi người nói, không phải lúc nào cũng đúng.
What people say is not always true.
- 金持ちが必ずしも幸福とは限らない。
The rich are not always happy.
- 逆は必ずしも真ならず。
The reverse is not always true.
- 石炭は必ずしも黒くない。
Coal is not always black.
- 山は必ずしも緑ではない。
Mountains are not necessarily green.
- 必ずしも行く必要はないよ。
You do not necessarily have to go there yourself.
- 光るもの必ずしも金ならず。
All that glitters is not gold.