必要
ひつよう
hitsuyou
N4
Âm Hán-Việt: TẤT YẾU
Cách viết khác: 必用
意味Nghĩa
- 1.cần thiết
- tính từ đuôi な
1.necessary; needed; essential; indispensable
必用 can imply has to be used rather than is just needed
- danh từ
2.necessity; need; requirement
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 急ぐ必要はないよ。
Không cần vội đâu.
You don't have to hurry.
- もっと時間が必要だ。
Tôi cần thêm thì giờ.
I need more time.
- 彼には私が必要なの。
Anh ấy cần tôi.
He needs me.
- 私には友達が必要です。
Tôi cần những người bạn.
I need friends.
- 僕は新しい眼鏡が必要だ。
Tôi đang cần một cái kính mới.
I need to get a new pair of glasses.
- 慌てる必要はありません!
đừng hoảng !
Don't panic!
- 水は生命に必要不可欠です。
Nước không thể thiếu đối với cuộc sống chúng ta.
Water is indispensable to life.
- 私の手伝いがまだ必要ですか?
Bạn có còn cần tôi giúp không?
Do you still need my assistance?
- 僕らはそれはする必要はない。
Chúng tôi không nhất thiết phải làm điều đó.
- 今それをする必要はないんだよ。
Bây giờ chúng ta chưa cần làm việc đó đâu.
You do not have to do it now.