Kaori Dict

要

Yếu · Yêu

yếu; cần thiết; cốt lõi

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#106 / 2.501
Bộ thủ
bộ 146
Từ JLPT chứa chữ
15
Pinyin
yao4, yao1
Tiếng Hàn
요

yếu; cần thiết; cốt lõi

Từ chứa chữ này · dễ trước

いるiru

cần

N5
ひつようhitsuyouTẤT YẾU

cần thiết

N4
しゅようshuyouCHỦ YẾU

quan trọng

N3
じゅようjuyouNHU YẾU

nhu cầu

N3
じゅうようjuuyouTRỌNG YẾU

quan trọng; thiết yếu

N3
ようじんyoujinDỤNG TÂM

cẩn thận; phòng ngừa; bảo vệ

N3
ようするにyousuruni

Yếu; tóm tắt; ngắn gọn; sau cùng

N3
ようきゅうyoukyuuYẾU CẦU

Yêu cầu; yêu cầu; đề nghị; nhu cầu

N3
ようそyousoYẾU TỐ

thành phần; phần tử

N3
ようてんyoutenYẾU ĐIỂM

điểm chính; nội dung; trọng tâm

N3
ようしyoushiYẾU CHỈ

tóm tắt; nội dung chính

N2
ようりょうyouryouYẾU LÃNH

điểm chính; cách làm

N2
ようするyousuru

cần; yêu cầu; đòi hỏi

N1
よういんyouinYẾU NHÂN

yếu tố chính

N1
ようせいyouseiYẾU THỈNH

yêu cầu; đề nghị

N1
ようぼうyoubouYẾU VỌNG

mong muốn

N1
がいようgaiyouKHÁI YẾU

tổng quan

thông dụng
かんようkan'youCAN YẾU

cực kỳ quan trọng; thiết yếu; then chốt

thông dụng
きょうようkyouyouCƯỜNG YẾU

ép buộc

thông dụng
じゅうようしjuuyoushiTRỌNG YẾU THỊ

coi trọng

thông dụng
じゅうようせいjuuyouseiTRỌNG YẾU TÍNH

tầm quan trọng

thông dụng
じゅうようぶんかざいjuuyoubunkazaiTRỌNG YẾU VĂN HOÁ TÀI

tài sản văn hoá quan trọng

thông dụng
ひつようせいhitsuyouseiTẤT YẾU TÍNH

tính cần thiết; nhu cầu

thông dụng
ふひつようfuhitsuyouBẤT TẤT YẾU

bất tật yếu; không cần

thông dụng
よういんyouinYẾU VIÊN

nhân sự cần thiết

thông dụng
ようけんyoukenYẾU KIỆN

yêu cầu; điều kiện cần

thông dụng
ようこうyoukouYẾU CƯƠNG

nguyên tắc chính; đề cương

thông dụng
ようこうyoukouYẾU HẠNG

điểm quan trọng; danh sách yêu cầu

thông dụng
ふようfuyouBẤT YẾU

không cần

thông dụng
ようやくyouyakuYẾU ƯỚC

ensummary; digest

thông dụng
かなめkanameYẾU

điểm trọng yếu; cột mốc

thông dụng
ようしょyoushoYẾU SỞ

điểm quan trọng; vị trí chiến lược

thông dụng
ようちゅういyouchuuiYẾU CHÚ Ý

cần thận trọng; chú ý

thông dụng
がくしゅうしどうようりょうgakushuushidouyouryouHỌC TẬP CHỈ ĐẠO YẾU LÃNH

chuẩn mực giảng dạy học tập

thông dụng
しょようshoyouSỞ YẾU

enrequired; needed; necessary

thông dụng
ほうようhouyouPHÁP YẾU

lễ pháp; nghi lễ pháp

thông dụng
ようしょうyoushouYẾU XUNG

điểm then chốt; vị trí chiến lược

thông dụng
ようじんyoujinYẾU NHÂN

quan trọng

thông dụng
ようしょくyoushokuYẾU CHỨC

vị trí quan

thông dụng
ようはyouha

tóm lại; điểm chính

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

要 (Yếu) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict