Kaori Dict

用心

ようじん

youjin

N3

Âm Hán-Việt: DỤNG TÂM

JLPT N3 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.cẩn thận; phòng ngừa; bảo vệ
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.care; precaution; guarding; caution

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Be on your guard against fire.

  • Take care.

  • Look out for pickpockets.

  • Be on your guard against pickpockets.

  • Look out for pickpockets.

  • Discretion is the better part of valor.

  • Guard against the danger of fire.

  • Look out for pickpockets.

  • Do watch your step.

  • Watch out for thieves around here.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

用心 (ようじん) — cẩn thận; phòng ngừa; bảo vệ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict