Kaori Dict

要するに

ようするに

yousuruni

N3

JLPT N3 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.Yếu; tóm tắt; ngắn gọn; sau cùng
  1. cụm từ / thành ngữphó từ

    1.in short; in a word; to sum up; to put it simply; to make a long story short; after all

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nói tóm lại thì, anh ấy quá thật thà.

    In short, he was too honest.

  • She is, in brief, a chatterbox.

  • In a word, life is short.

  • The long and the short of it is that I was fired.

  • In a word, he gained much profit.

  • In a word, you hate me, don't you?

  • In a word, he tires of everything.

  • In brief, he was wrong.

  • In brief, he was careless.

  • The man, in short, is not to be trusted.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

要するに (ようするに) — Yếu; tóm tắt; ngắn gọn; sau cùng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict