Kaori Dict

要点

ようてん

youten

N3

Âm Hán-Việt: YẾU ĐIỂM

JLPT N3 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.điểm chính; nội dung; trọng tâm
  1. danh từ

    1.gist; main point

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đừng nói vòng vo nữa mà hãy vào vấn đề chính luôn đi.

    Stop beating around the bush and get to the point.

  • He tried to make his point.

  • I made an abstract of a book.

  • I stick to the point.

  • Take down the main points of the speech.

  • I see your point.

  • I brought the point home to the student.

  • His talk is off the point.

  • Your remarks are besides the point.

  • His explanation is beside the point.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

要点 (ようてん) — điểm chính; nội dung; trọng tâm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict