要る
いる
iru
N5
意味Nghĩa
- 1.cần
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
1.to be needed; to be necessary; to be required; to be wanted; to need; to want
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 星が空に瞬いていた。
Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.
The stars were twinkling in the sky.
- ピントがズレている。
Ảnh này bị out nét.
That's a little out of focus.
- 彼は借財がかさんでいた。
Các khoản nợ của anh ta đang chồng chất.
His debts were piling up.
- 月も出ていない闇夜だった。
Đó là một đêm tối không có trăng.
It was a dark night, with no moon.
- 彼は英文学を専攻している。
Anh ta chuyên môn Anh Văn.
He majors in English literature.
- 私は重大使命をおびている。
Tôi đang gánh vác một sứ mệnh trọng đại.
I am charged with an important mission.
- 誰かがピアノを弾いている。
Có ai đó đang đánh piano.
Somebody is playing the piano.
- その店は野菜を売っている。
Cửa hàng đó bán rau.
The store deals in vegetables.
- 山頂が雲の上にそびえている。
Đỉnh núi cao trên cả tầng mây.
The peak rises above the clouds.
- 樫の老木が嵐にうめいている。
Cây sồi già rên rỉ trong cơn bão.
An old oak is groaning in the storm.