Kaori Dict

入る

いる

iru

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to enter; to go in; to get in; to come in

    mainly used in fixed expressions and literary language

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to set (of the sun or moon); to sink; to go down

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    3.to attain (nirvana, enlightenment, etc.); to achieve; to reach (e.g. a climax)

  4. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る

    4.to do fully; to do intently; to do sincerely; to do deeply; to feel keenly

    after -masu stem of verb

  5. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る

    5.to (reach a state) completely

    after -masu stem of verb

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

入る (いる) — to enter; to go in; to get in; to come in | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict