居る
いる
iru
N5
意味Nghĩa
- 1.có; tồn tại; ở; ở lại
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
1.to be (of animate objects); to exist
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana
2.to stay
- trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana
3.to be ...-ing
after the -te form of a verb; indicates continuing action
- trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana
4.to have ...-ed; to be ...-ed
after the -te form of a verb; indicates continuing state
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 鬼の居ぬ間に洗濯。
Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm.
When the cat is away, the mice will play.
- 心はあなたと共に居ます。
Tôi sẽ đồng tâm với bạn.
I'll be with you in spirit.
- 今日、トムは学校に居たの?
Hôm nay Tom có ở trường không vậy?
Was Tom at school today?
- この島にはどれぐらい居る予定なの?
Bạn định ở lại trên hòn đảo này bao lâu?
How long do you plan to stay on this island?
- どうしてトムとメアリーがここに居るんだ?
Tại sao Tom và Mary lại ở đây?
Why are Tom and Mary here?
- すっかり食べ終わってはいない。
I haven't quite finished eating.
- 民主主義に対する信頼をなくした者もいる。
Some have lost faith in democracy.
- 彼はずっと前に死んでいることが分かった。
It turned out that he had long been dead.
- 映画に行くのと家にいるの、どっちがいい?
Which would you rather do, go to the cinema or stay at home?
- 私しか居ないのか?
Am I alone here?