別
べつ
betsu
Âm Hán-Việt: BIỆT
Cách đọc khác: べち
意味Nghĩa
- 1.khác; riêng; riêng biệt
- danh từ
1.distinction; difference; discrimination
- danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từ
2.separate; different; another; extra
- danh từ
3.exception; exclusion
oft. as 別として
- hậu tố danh từ
4.classified by; ranked by; according to
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムが別の場所に行きたがってるよ。
Tom đang muốn đi chỗ khác đấy.
Tom wants to go somewhere else.
- ニューヨーク州バッファロー出身の水牛に怯える同じ出身の水牛は、同時に同じ州の別の水牛を怯えさせている。
Chính mấy con bò bison tại Buffalo mà bị mấy con bò bison tại Buffalo khác ăn hiếp, lại ăn hiếp mấy con bò bison tại Buffalo.
Buffalo buffalo Buffalo buffalo buffalo buffalo Buffalo buffalo.
- 私の学校は大きな学校なので、私は5分の休憩時間の間に教室から別の教室に行くために走らなければなりません。
Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.
Since my school is large, I have to run to get from one classroom to another in a 5-minute break.
- 君のことは別に嫌ってないよ。ただ別に大切にしようとは思ってないが。何度も言うように別に友達いらないからね。
Tôi không có ghét bạn đâu. Cơ mà tôi không có ý định coi trọng bạn. Như tôi đã nói biết bao nhiêu lần là tôi không cần bạn bè nào cả.
- また別のときにチェスをしましょう。
Let's play chess another time.
- これらの本を主題別に分類してください。
Please classify these books by subject.
- 別のが欲しい。
I want another.
- 別の機会を待て。
Wait for a second chance.
- それは別問題だ。
That is another matter.
- 別のをください。
Give me a different one.