止む
やむ
yamu
N4
意味Nghĩa
- 1.ngừng; chấm dứt; dừng lại
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
1.to cease; to stop; to be over
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 雨がやみさえすればいいのになあ。
Ước gì trời tạnh mưa!
If only it would stop raining!
- 雨やんだ?
Tạnh mưa chưa?
Has it stopped raining?
- 雨は間もなく止むでしょう。
Sẽ tạnh mưa sớm thôi.
It will stop raining soon.
- 今朝から雨が降ったりやんだりしている。
Từ sáng đến giờ, trời cứ mưa rồi tạnh.
It has been raining on and off since this morning.
- その日は雨が終日降ったりやんだりしていました。
Hôm đó trời cứ mưa rồi lại hết cả ngày.
That day, it rained on and off all day.
- その子供はお母さんを見るとすぐに泣きやみました。
Ngay khi nhìn thấy người mẹ, đứa trẻ đã liền nín khóc.
As soon as the child saw his mother, he stopped crying.
- 敵の攻撃は夜明けに止んだ。
The enemy's attack ceased at dawn.
- 雨は止んだ。
It has stopped raining.
- 雨が止んだ。
It has stopped raining.
- 声援がやんだ。
The cheering ceased.