Kaori Dict

病む

やむ

yamu

N1

JLPT N1 · Bài 122

Nghĩa

  1. 1.bị bệnh; ốm yếu; suy sụp tinh thần; rối loạn
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to fall ill

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to suffer from (e.g. a disease); to have something wrong with (e.g. an inner organ)

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từkhẩu ngữ

    3.to be depressed; to feel down; to have mental health issues

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She is affected with the gout.

  • She is troubled with heart disease.

  • He was mentally troubled.

  • You don't have to trouble yourselves.

  • To tell the truth, the widow suffered from stomach cancer.

  • Women who claim to love Disney films are, in most cases, suffering mentally.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

病む (やむ) — bị bệnh; ốm yếu; suy sụp tinh thần; rối loạn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict