Kaori Dict

聞こえる

きこえる

kikoeru

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.được nghe; nghe thấy; được biết
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to be heard; to be audible; to reach one's ears

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to sound (like); to come across (as)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to be well known; to be famous

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từdated term

    4.to accept (someone's words); to agree; to understand

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Debbie! Có nghe thấy tôi nói gì không?

    Debbie! Can you hear me?

  • Tom bị điếc một tai.

    Tom is deaf in one ear.

  • Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.

    I heard the phone ring.

  • Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết.

    I can't hear anything because of the noise.

  • Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.

    I heard it thunder in the distance.

  • Mày có nghe thấy âm thanh đó không?

    Can't you hear the sound?

  • Tôi không thể nghe thấy cô ấy nói gì cả.

    I can't hear what she's saying.

  • Dòng sông nhỏ chảy róc rách.

    We can hear a brook murmuring.

  • Tôi nghĩ Tom hầu như là điếc.

    I think that Tom is almost deaf.

  • Tôi nghe thấy Tom ngáy trong giờ học.

    I heard Tom snoring during the class.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

聞こえる (きこえる) — được nghe; nghe thấy; được biết | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict