聞こえる
きこえる
kikoeru
Cách viết khác: 聞える
意味Nghĩa
- 1.được nghe; nghe thấy; được biết
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to be heard; to be audible; to reach one's ears
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to sound (like); to come across (as)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to be well known; to be famous
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từdated term
4.to accept (someone's words); to agree; to understand
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- デビー!聞こえてる?
Debbie! Có nghe thấy tôi nói gì không?
Debbie! Can you hear me?
- トムは片耳が聞こえない。
Tom bị điếc một tai.
Tom is deaf in one ear.
- 電話が鳴る音が聞こえた。
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.
I heard the phone ring.
- 雑音で何も聞こえません。
Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết.
I can't hear anything because of the noise.
- 遠くで雷が鳴ったのが聞こえた。
Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.
I heard it thunder in the distance.
- お前にはあの音が聞こえないのか。
Mày có nghe thấy âm thanh đó không?
Can't you hear the sound?
- 彼女の言ってることが聞こえない。
Tôi không thể nghe thấy cô ấy nói gì cả.
I can't hear what she's saying.
- 小川がさらさらと流れる音が聞こえる。
Dòng sông nhỏ chảy róc rách.
We can hear a brook murmuring.
- トムはほとんど耳が聞こえないんだと思う。
Tôi nghĩ Tom hầu như là điếc.
I think that Tom is almost deaf.
- トムが授業中にいびきを掻いているのが聞こえました。
Tôi nghe thấy Tom ngáy trong giờ học.
I heard Tom snoring during the class.