心配
しんぱい
shinpai
N4
Âm Hán-Việt: TÂM PHỐI
意味Nghĩa
- 1.lo âu; lo lắng; lo sợ
- danh từdanh từ + するtha động từtính từ đuôi な
1.worry; concern; anxiety; uneasiness; fear
- danh từdanh từ + するtha động từdated term
2.care; help; aid; assistance
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 心配しないで。
Đừng lo.
Don't worry about it!
- 何が心配なの?
Bạn đang lo lắng về điều gì vậy?
What are you worrying about?
- 心配しないでください。
Xin đừng lo.
Don't worry.
- トムのこと心配じゃないの?
Bạn không lo cho Tom sao?
Don't you worry about Tom?
- あんまり心配すると禿げるよ。
Lo lắng nhiều quá thì sẽ bị hói đầu đấy.
Don't worry too much, or you'll go bald.
- ジョンには最近、心配事がない。
Dạo gần đây, John có nhiều nỗi bận tâm.
John is free from worry these days.
- 心配しないで。誰にも言わないから。
Đừng lo. Tôi không nói với ai đâu.
Don't worry. I won't tell anyone.
- あの人達には何の心配事も不安もない。
Những người kia không có điều gì phải lo nghĩ.
They are free from care and anxiety.
- 彼女は彼に心配しないようにと言った。
Cô ấy bảo anh ấy đừng lo lắng.
She told him not to worry.
- 彼女はなぜそんなに心配しているのかしら。
Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy.
I wonder why she is so worried.