Kaori Dict

壊す

こわす

kowasu

N4

JLPT N4 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.phá; hủy; phá hủy; phá vỡ
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to break; to destroy; to demolish

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to wreck; to ruin; to spoil; to damage

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to break (a bill, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng tôi đã phá cửa thành công để vào trong, sau 30 phút thử.

    We succeeded in breaking the door open after trying for half an hour.

  • That destroyed all his dreams.

  • I broke it.

  • You broke it again!

  • He broke a window.

  • Let's break stereotypes!

  • Tom broke a window.

  • A window was broken.

  • You broke it again!

  • He crushed the box.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

壊す (こわす) — phá; hủy; phá hủy; phá vỡ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict