Kaori Dict

恐らく

おそらく

osoraku

N3

JLPT N3 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.có thể; có lẽ
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.probably; (most) likely; in all likelihood; I suspect; I dare say; I'm afraid

    oft. used when predicting a negative outcome

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Có lẽ đó là lỗi của tôi.

    It's probably my fault.

  • Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.

    The chances are that she'll quit her job.

  • Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không?

    I assume you're talking about Tom.

  • Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.

    There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there.

  • The premier is likely to resign.

  • Probably.

  • I'll probably be late.

  • I'm afraid there is no time.

  • He is likely to come.

  • The meeting will probably be canceled.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恐らく (おそらく) — có thể; có lẽ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict