お互い
おたがい
otagai
N3
意味Nghĩa
- 1.lẫn nhau; mỗi người
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)phó từlịch sự (丁寧語)
1.each other; one another
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私たちはお互いを理解してみるべきだ。
Chúng ta cần cố gắng hiểu rõ về nhau hơn.
We should try to understand one another.
- あの二人はどうもお互いに好きみたいだ。
Có vẻ như hai người này thích nhau.
They seem to be in love with each other.
- 我々はお互いに身振りで意見を伝えあった。
Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.
We communicated with each other by gesture.
- トムとメアリーはお互いに腹を立てていた。
Tom và Mary đã giận nhau.
Tom and Mary were angry at each other.
- その二つの国は、お互いに対立しあっている。
Hai quốc gia đó đang có thái độ thù địch với nhau.
The two countries are antagonistic to each other.
- 何よりもまず、君たちはお互いに助け合わなければいけない。
Điều quan trọng nhất là đầu tiên, các bạn phải giúp đỡ lẫn nhau.
Above all, you must help each other.
- お互い相性がいい。
The chemistry is right for us.
- お互いに。
Both.
- お互い仇同士だ。
They are bitter enemies.
- お互いさまだろ。
It seems we are in the same boat.