お父さん
おとうさん
otousan
Cách đọc khác: おとっさん
意味Nghĩa
- 1.bố; cha; ông (kính)
- danh từkính ngữ (尊敬語)
1.father; dad; papa; pa; pop; daddy; dada
- danh từkính ngữ (尊敬語)
2.husband
- đại từthân mật
3.you (of an elderly person older than the speaker); he; him
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- お父さん、何してるの?
Bố ơi, bố đang làm gì thế?
What are you doing, Dad?
- ルーク、お前のお父さんは私だ。
Luke, ta là cha con.
Luke, I am your father.
- 彼のお父さんは外国で死んだのだそうだ。
Người ta nói bố anh ấy đã mất ở nước ngoài.
It is said that his father died in a foreign country.
- 君のお父さんは何の仕事をしていますか?
Bố bạn đang làm nghề gì?
What does your father do?
- 時々、お父さんがひょっこり私に尋ねてくる。
Đôi lúc, bố bỗng nhiên hỏi tôi.
Sometimes, father will ask me unexpectedly.
- 私の両親は離婚してるので、隔週末だけお父さんと過ごします。
Vì bố mẹ tôi ly hôn rồi, nên tôi chỉ dành thời gian với bố tôi vào các ngày cuối tuần.
Because my parents are divorced, I only spend time with my dad every other weekend.
- うちのお母さん、お父さんのところに、80年代にお嫁に来たの。
Mẹ tôi cưới bố tôi vào thập niên 80.
My mom married my dad in the 80s.
- ちょっとお父さん!これはどういうこと?!誰もいないはずだと言ったのに。
Ba ! Vậy là sao ! Sao ba bảo sẽ không có ai mà.
Wha- Dad! What is this?! You said nobody was here.
- お父さんは煙草の煙でたくさん輪を作れる。
Dad can blow many smoke rings.
- お父さんはどこ?
Where's your father?