字義Nghĩa
đi ngựa, cưỡi ngựamáy dịch
yùNGỰ
- 1.(hình thức ghép) thuộc hoàng gia; hoàng tộc
- 2.(văn học) điều khiển (xe ngựa)
- 3.(văn học) quản lý; cai trị
yùNGỰ
- 1.(dạng kết hợp) phòng thủ; chống cự
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
御〈动〉 (会意。甲骨文字形。左为行”的省写,中为绳索形,右是人”形。意为人握辔行于道中,即驾驶车马。本义驾驶车马) 同本义。也作驭” 御,使马也。--《说文》 徒御不惊。--《诗·小雅·车攻》 以御见,侍中。--《汉书·荀彘传》 礼乐射御书数。--《周礼·大司徒》 梁弘御戎。--《左传·僖公三十三年》 夫以疲病之卒御狐疑众…甚未足畏。--《资治通鉴》 又如御轮(赶车);御策(驾驭马匹的鞭子);御正(驾驶使不偏斜);御夫(驾驭车马的人) 后亦泛指驾驭一切运行或飞行之物 御轻舟而上溯, 御yù ⒈驾驭车马~车。又指驾驭车马的人~手。 ⒉驾驭,控制安上~下。振长策而~宇内(策鞭子。宇内天下)。 ⒊称与皇帝有关的~衣。~旨。~用。~河桥。 ⒋侍奉,敬献~于君。~欲王公。 ⒌抵挡,阻止~敌。抵~。~风寒。 御yà 1.迎接。 2.向;面向。 3.逢迎;迎合。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Bước
組詞Từ chứa chữ này
- 御史ngự sử (chức quan thời kỳ phong kiến)
- 御用dành cho hoàng đế
- 御宝ngọc tỷ
- 御厨đầu bếp hoàng gia
- 御弟em trai của hoàng đế
- 御戎người lái xe chiến mã (thời xưa)
- 御手tay của hoàng đế
- 御批châu phê chỉ dụ của hoàng đế
- 御赐được hoàng đế ban tặng
- 御酒rượu hoàng gia
- 防御phòng thủ
- 抵御chống cự
- 统御
- 守御phòng thủ
- 御医ngự y
- 御寒chống rét; giữ ấm