學華語Kaori Dict

抵禦

giản thể: 抵御

ㄉㄧˇ ㄩˋ

ĐỂ NGỰ

HSK 7-9TOCFL 7V
  1. 1.chống cự
  2. 2.chống lại

例句Câu ví dụ

  • 1

    他們抵御入侵者,保衛了國家。

    tāmen dǐyù rùqīnzhě, bǎowèi le guójiā。

    Họ chống lại những người xâm lược, bảo vệ đất nước.

  • 2

    兄弟之間哪怕在家中有爭執,遇到外人欺辱時,就會同心抵御外敵;即便是平日里交好的友人,危難之時,很少有人能夠出手相助。

    xiōngdì zhījiān nǎpà zàijiā zhōng yǒu zhēngzhí, yùdào wàirén qīrǔ shí, jiù huìtóng xīn dǐyù wài dí; jíbiàn shì píngrì lǐ jiāohǎo de yǒurén, wēinàn zhī shí, hěn shǎoyǒu rén nénggòu chūshǒu xiāngzhù。

    Giữa các anh em, dù có tranh cãi trong nhà, khi gặp sự quấy phá từ bên ngoài, họ sẽ cùng nhau chống lại kẻ thù; ngay cả những người bạn thân thiết, trong lúc hoạn nạn, hiếm khi có ai dám giúp đỡ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

抵御 nghĩa là gì? · Kaori Dict