Kaori Dict

ご馳走

ごちそう

gochisou

N4

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.bữa tiệc; món ăn ngon
  1. danh từdanh từ + するtha động từlịch sự (丁寧語)

    1.treat (esp. food and drink); entertainment; treating someone (to a meal); taking someone to dinner

  2. danh từ

    2.gorgeous dinner; feast; excellent food; special dish; delicacy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What a feast we had when we visited my aunt!

  • I'd like to treat you to lunch to thank you for all your help.

  • I'll take care of it.

  • I'll pay the bill.

  • I'll treat you to sushi.

  • Enough is as good as a feast.

  • Can I buy you a drink?

  • I'll treat you to dinner.

  • Let me fix dinner for you.

  • I'll buy you lunch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ご馳走 (ごちそう) — bữa tiệc; món ăn ngon | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict