お腹
おなか
onaka
N5
意味Nghĩa
- 1.bụng; dạ dày; bụng
- danh từlịch sự (丁寧語)
1.belly; abdomen; stomach
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- お腹痛い。
Tôi bị đau bụng.
My stomach hurts.
- おなか空いた!
Tôi đói quá rồi!
I'm starving!
- お腹がすいた。
Tôi đang đói.
I'm hungry!
- まだお腹すいてる?
Bạn có còn đói không?
Are you still hungry?
- お腹が空きました。
Tôi đói.
I was hungry.
- みんな、お腹すいてる?
Mọi người đói chưa?
Are you guys hungry?
- トムはお腹空いてないの?
Tom không đói sao?
Aren't you hungry, Tom?
- トムはまたおなかを空かせている。
Tom lại đói.
Tom is hungry again.
- 私達はまだあまりお腹は空いていない。
Chúng tôi vẫn chưa đói lắm.
We aren't very hungry yet.
- 私がお腹を空かしてたってどうしてわかったの?
Sao bạn biết là tôi đang đói?
How did you know that I was hungry?