Kaori Dict

/N2 · Bài 33

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    こうりゅうkouryuuGIAO LƯU

    trao đổi

  2. 2
    ごうりゅうgouryuuHỢP LƯU

    sự hợp lưu; hội tụ; giao nhau; liên kết

  3. 3
    こうりょくkouryokuHIỆU LỰC

    tác dụng; tính hiệu quả

  4. 4

    khóa học; lộ trình; thực đơn đa món

  5. 5

    đoàn hợp xướng; phần hợp xướng

  6. 6
    こがすkogasu

    đốt; cháy nhẹ; làm cháy

  7. 7
    こくおうkokuouQUỐC VƯƠNG

    vua; hoàng đế

  8. 8
    こくりつkokuritsuQUỐC LẬP

    quốc gia; nhà nước

  9. 9
    ごくろうさまgokurousama

    cảm ơn công sức; cảm ơn nỗ lực

  10. 10
    こげるkogeru

    bị cháy; cháy lên; cháy nhẹ

  11. 11
    こごえるkogoeru

    đóng e; lạnh

  12. 12
    こころあたりkokoroatari

    có linh cảm; có suy đoán; có dấu hiệu; biết sơ qua

  13. 13
    こころえるkokoroeru

    hiểu; nắm vững; biết; thấu hiểu

  14. 14
    こしかけkoshikake

    chỗ ngồi; ghế dài; công việc tạm thời

  15. 15
    こしかけるkoshikakeru

    ngồi xuống; ngồi

  16. 16
    ごじゅうおんgojuuonNGŨ THẬP ÂM

    bảng chữ; bảng âm

  17. 17
    こしらえるkoshiraeru

    làm, chuẩn bị

  18. 18
    こするkosuru

    cọ xát; chà xát; cọ bông

  19. 19
    こたいkotaiCÁ THỂ

    mẫu vật

  20. 20
    ごちそうさまgochisousama

    cảm ơn bữa ăn; cảm ơn món ngon; lời cảm ơn

Câu ví dụ trong bài

  • In addition many groups have been formed so that the elderly can socialize with one another and remain active participants in American life.

  • This road joins the highway there.

  • Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.

  • The car veered from its course.

  • Who leads the chorus?

  • The exile yearned for his home.

  • The people acclaimed him King.

  • There should be more national hospitals for old people.

  • Thank you for your trouble.

  • Cà phê này có vị khét.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 33 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict