第33課/N2 · Bài 33
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
trao đổi
- 2
sự hợp lưu; hội tụ; giao nhau; liên kết
- 3
tác dụng; tính hiệu quả
- 4コースkoosu
khóa học; lộ trình; thực đơn đa món
- 5コーラスkoorasu
đoàn hợp xướng; phần hợp xướng
- 6
đốt; cháy nhẹ; làm cháy
- 7
vua; hoàng đế
- 8
quốc gia; nhà nước
- 9
cảm ơn công sức; cảm ơn nỗ lực
- 10
bị cháy; cháy lên; cháy nhẹ
- 11
đóng e; lạnh
- 12
có linh cảm; có suy đoán; có dấu hiệu; biết sơ qua
- 13
hiểu; nắm vững; biết; thấu hiểu
- 14
chỗ ngồi; ghế dài; công việc tạm thời
- 15
ngồi xuống; ngồi
- 16
bảng chữ; bảng âm
- 17
làm, chuẩn bị
- 18
cọ xát; chà xát; cọ bông
- 19
mẫu vật
- 20
cảm ơn bữa ăn; cảm ơn món ngon; lời cảm ơn
例文Câu ví dụ trong bài
- 交流さらに、お年寄りが互いに交流し、アメリカの生活の中で何時までも積極的に参加していられるように、多くの団体が結成されている。
In addition many groups have been formed so that the elderly can socialize with one another and remain active participants in American life.
- 合流この道はそこでハイウエイに合流する。
This road joins the highway there.
- 効力私の生きているうちに共産主義が効力を持つことは無いだろう。
Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
- コース車はコースをはずれた。
The car veered from its course.
- コーラス誰がコーラスを指揮しますか。
Who leads the chorus?
- 焦がすその亡命者は故国への思いに胸を焦がした。
The exile yearned for his home.
- 国王国民は歓呼して彼を国王に迎えた。
The people acclaimed him King.
- 国立老人のための国立の病院がもっとあってしかるべきだ。
There should be more national hospitals for old people.
- ご苦労様ご苦労様でした。
Thank you for your trouble.
- 焦げるこのコーヒーは焦げた味がする。
Cà phê này có vị khét.