Kaori Dict

ご馳走様

ごちそうさま

gochisousama

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.cảm ơn bữa ăn; cảm ơn món ngon; lời cảm ơn
  1. thán từthường viết bằng kana

    1.thank you (for the meal); that was a delicious meal

  2. thán từthường viết bằng kanađùa

    2.thank you (for displaying lovey-dovey behaviour)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'm done.

  • That was a delicious meal.

  • Thank you for the lovely dinner.

  • Now, say thank you for the meal.

  • Thank you for the coffee.

  • Thank you very much for the excellent coffee.

  • She said, "Thank you for the meal," to the cook.

  • After finishing eating, one must say, "Thanks for the food."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ご馳走様 (ごちそうさま) — cảm ơn bữa ăn; cảm ơn món ngon; lời cảm ơn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict