Kaori Dict

擦る

こする

kosuru

N2

JLPT N2 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.cọ xát; chà xát; cọ bông
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    1.to rub; to scrub; to scrape

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từtiếng lóng

    2.to repeatedly reuse (a joke, a topic of conversation, etc.); to milk; to keep getting mileage out of

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từvideo games

    3.to mash (a button); to spam (a move)

    esp. in fighting games

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.

    She scraped her shoes clean before she entered the house.

  • Rub briskly with soap, and the stain will soon wash off.

  • She rubbed her eyes.

  • He rubbed his eyes with his hands.

  • He rubbed his hands together.

  • He scraped mud from the door.

  • He scraped the mud off his boots.

  • Don't scrape your chair on the floor.

  • Never rub your eyes with dirty hands.

  • I couldn't scrub the stain out.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

擦る (こする) — cọ xát; chà xát; cọ bông | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict