無駄
むだ
muda
Âm Hán-Việt: VÔ ĐÀ
Cách đọc khác: ムダ
意味Nghĩa
enfutility, uselessnessNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từtính từ đuôi な
1.futility; waste; uselessness; pointlessness; idleness
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 急ぐと無駄が出来る。
Dục tốc bất đạt.
Haste makes waste.
- 言い訳をしても無駄だ。
Có bào chữa thì cũng vô dụng thôi.
There is no use trying to excuse yourself.
- 時間を無駄にしてはいけない。
Đừng lãng phí thời gian.
Don't waste your time.
- 学ぶ気のない者には教えるだけ無駄だ。
Khi một người đã không muốn học thì dạy họ cũng vô ích.
One who is not willing to learn is not worth teaching.
- 高校時代について最も後悔することを人々に尋ねると大抵の人は決まってこう言う。時間を無駄にしすぎていた、と。
Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.
When I ask people what they regret most about high school, they nearly all say the same thing: that they wasted so much time.
- 今更後悔しても無駄だ。
It's no use regretting it now.
- 無駄です。
It's futile.
- 無駄だよ。
It's no use.
- 望んでも無駄だ。
It is not good wishing.
- 引き止めても無駄だ。
It's no use holding me back.