勿体ない
もったいない
mottainai
N3
Cách viết khác: 勿体無い
意味Nghĩa
- 1.điêu khổ, lãng phí
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
1.wasteful; a waste
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
2.too good; more than one deserves; unworthy of
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
3.impious; profane; sacrilegious
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その服まだ一度しか着てないのに捨てちゃうの?そんなもったいないことしちゃ駄目だよ。
Bộ quần áo đó bạn mới mặc có một lần mà đã định đem đi vứt sao? Lãng phí như vậy là không được đâu.
You're throwing those clothes away even though you have only ever worn them once? You can't be so wasteful.
- とてもいい天気だから家の中にいるのがもったいない。
It's too sunny to stay inside.
- 時間がもったいない。
Time is wasting.
- 水がもったいないよ!
What a waste of water!
- お金がもったいない!
What a waste of money!
- お金がもったいないな。
What a waste of money.
- 君は彼にはもったいないよ。
You're too good for him.
- あなたは私にはもったいない。
You're too good for me.
- 君はトムにはもったいないよ。
You're too good for Tom.
- トムはあなたにはもったいない。
Tom is too good for you.