Kaori Dict

とんでも無い

とんでもない

tondemonai

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.không thể; tuyệt đối; không sao
  1. tính từ đuôi い

    1.unthinkable; unexpected; absurd; outrageous; preposterous; terrible

  2. thán từ

    2.absolutely not!; far from it!; impossible!; preposterous!; what a thing to say!; no way!

  3. thán từ

    3.(it was) no bother at all; not at all; don't mention it

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Have you finished it?" "On the contrary, I've just begun."

  • It isn't true that Jack is no good at music; on the contrary, he plays the piano well.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

とんでも無い (とんでもない) — không thể; tuyệt đối; không sao | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict