Kaori Dict

タイム

taimu

N1

JLPT N1 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.thời gian; thời gian chạy; thời gian nghỉ
  1. danh từ

    1.time (for, to do)

    usu. in compounds

  2. danh từ

    2.time (to finish a race, lap, etc.)

  3. danh từsports

    3.time-out

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'll take a time-out.

  • He timed her in the marathon race.

  • What time do we have to check out?

  • I'll punch the clock.

  • He is a reporter for Time magazine.

  • The downtime is caused by a mechanical problem.

  • Let's take time out to elaborate a strategy.

  • He subscribed to Time magazine.

  • She needs time to relax.

  • Tom appeared on the cover of Time magazine.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

タイム — thời gian; thời gian chạy; thời gian nghỉ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict