対面
たいめん
taimen
N1
Âm Hán-Việt: ĐỐI DIỆN
Cách đọc khác: たいめ
意味Nghĩa
- 1.gặp mặt
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.meeting face-to-face; seeing in person
- danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.facing (each other); opposing (traffic, etc.); confronting
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今朝、買い物に行ったら対面販売のお魚屋さんで飛び魚が新鮮ピチピチで特売でした。
This morning, I went to a fish selling counter and the flying fish was very fresh and also on sale.