対
Đối
vis-a-vis · opposite · even · equal
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- タイツイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- あいてこた.えるそろ.いつれあ.いなら.ぶむか.う
- Đọc trong tên người (名乗り)
- つし
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 7
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #34 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 41
- Từ JLPT chứa chữ
- 20
- Pinyin
- dui4
- Tiếng Hàn
- 대
vis-a-vis · opposite · even · equal · versus · anti- · compare
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
enoppose, opposition, resistance
đi tới
chắc chắn
cặp; đối lập; chống lại; so sánh
cặp; bộ; đối lập; bộ đôi
đối lập; so sánh; phản chiếu
mục tiêu; phạm vi
đối diện, ngược lại
đối diện, đối phó
xử lý; tiếp nhận; đáp ứng
biện pháp; kế hoạch
xung đột; đối nghịch
đối diện; so sánh
đối ứng; phản ứng; thích hợp
đối đầu; đối kháng
cạnh tranh
đối phó; xử lý
đối thoại; trò chuyện
bình đẳng
đối chiếu; so sánh
gặp mặt
hội thoại
tiêu diệt; trừ bỏ dục vọng; chữa bệnh
đối với; chống lại; so sánh
đối với; về; liên quan tới
đối một với một
enfirst meeting; first interview with
enexactly the opposite (of); completely opposite; quite contrary
eninvolving only the parties concerned; tete-a-tete
enrelative
encounter-proposal; counter-suggestion
enexternal; foreign; with foreign countries; towards foreign countries
enopposite shore
encounter-; corresponding; face; opposite
ensymmetry · second person
enfighting (against); taking on (an opponent); facing; confronting; competing (with); battle; fight; contest; match
enstanding facing each other (e.g. mountains, buildings); standing opposite each other · confrontation; squaring off against (adversaries, armies, forces); standing off against; holding one's own with
enhostility; antagonism; opposition
enopposite side; opposition
entoward Japan; with Japan
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).