Kaori Dict

対称

たいしょう

taishou

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐỐI XƯNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.symmetry

  2. danh từgrammar

    2.second person

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The earth is not symmetrical about the equator.

  • Did you know that, in French, one doesn't hear the difference between "the symmetry" and "the asymmetry"?

  • By architectural symmetry, Emmet means geometric symmetry combined with aesthetic uniformity.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

対称 (たいしょう) — symmetry | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict