Kaori Dict

称

Xưng · Xứng · Hấng

Xưng; xứng; hấng; danh hiệu

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
10
Cấp JLPT
N1
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#985 / 2.501
Bộ thủ
bộ 115
Từ JLPT chứa chữ
2
Pinyin
cheng1, chen4, cheng4
Tiếng Hàn
칭

Xưng; xứng; hấng; danh hiệu

Từ chứa chữ này · dễ trước

ほめるhomeru

khen

N4
しょうするshousuru

gọi là; đặt tên; tự xưng

N1
めいしょうmeishouDANH XƯNG

tên gọi; danh hiệu; danh danh

N1
あいしょうaishouÁI XƯNG

ÁI XƯNG: tên thân mật; biệt danh; tên yêu thương

thông dụng
かしょうkashouGIẢ XƯNG

tên tạm; gọi tạm

thông dụng
けいしょうkeishouKÍNH XƯNG

điều khiển, danh xưng

thông dụng
こしょうkoshouHÔ XƯNG

tên gọi

thông dụng
こうしょうkoushouCÔNG XƯNG

tên gọi công; danh nghĩa công

thông dụng
さしょうsashouTRÁ XƯNG

tuyên bố sai; lừa dối

thông dụng
じしょうjishouTỰ XƯNG

tự tự nhận; tự gọi mình

thông dụng
しょうごうshougouXƯNG HIỆU

xương hiệu

thông dụng
そんしょうsonshouTÔN XƯNG

danh hiệu

thông dụng
たいしょうtaishouĐỐI XƯNG

đối xứng

thông dụng
つうしょうtsuushouTHÔNG XƯNG

tên gọi phổ biến

thông dụng
りゃくしょうryakushouLƯỢC XƯNG

enabbreviation

thông dụng
しょうさんshousanTHƯỞNG TÁN

khen ngợi; tán dương

thông dụng
せいしきめいしょうseishikimeishouCHÍNH THỨC DANH XƯNG

tên chính thức

thông dụng
いしょうishouDỊ XƯNG

enanother name

いちにんしょうichininshouNHẤT NHÂN XƯNG

enfirst person · self-reference term; term used to refer to oneself in the first person

がしょうgashouNHÃ XƯNG

enelegant name · alias; pseudonym; pen name; nom de plume

かいしょうkaishouCẢI XƯNG

enrenaming; retitling

ぎしょうgishouNGUỴ XƯNG

enassuming a false name

きゅうしょうkyuushouCỰU XƯNG

enold name; former title

けんしょうkenshouKHIÊM XƯNG

enself-deprecating term; humble way of referring to oneself, one's abilities, one's possessions, etc.

こしょうkoshouCỔ XƯNG

enold name; former name

こしょうkoshouKHOA XƯNG

enboasting; exaggeration

こうさたいしょうせいkousataishouseiGIAO SAI ĐỐI XƯNG TÍNH

encrossing symmetry

こうしょうしほんkoushoushihonCÔNG XƯNG TƯ BẢN

enauthorized capital; authorised capital

さんにんしょうsanninshouTAM NHÂN XƯNG

enthird person · third-person reference term; term used to refer to someone or something in the third person

しょうshouXƯNG

enname; title; designation · fame; reputation

たたえるtataeru

ento praise; to extol; to hail; to laud; to celebrate

となえるtonaeru

ento call (by a name); to name

にんしょうninshouNHÂN XƯNG

enperson

そうしょうsoushouTƯƠNG XƯNG

ensymmetry

そうしょうsoushouTỔNG XƯNG

engeneral term; generic name

ぞくしょうzokushouTỤC XƯNG

encommon name; popular name · secular name (of a Buddhist monk)

たしょうtashouTHA XƯNG

enthird person

たいしょうせいtaishouseiĐỐI XƯNG TÍNH

ensymmetry

ににんしょうnininshouNHỊ NHÂN XƯNG

ensecond person · second-person address term (e.g. pronoun, personal name, kinship term, title); form of address used for the second person

ひしょうhishouTI XƯNG

endisparaging form of address; derogatory name; deprecatory word; deprecating language

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

称 (Xưng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict