Kaori Dict

反対

はんたい

hantai

N4

Âm Hán-Việt: PHẢN ĐỐI

JLPT N4 · Bài 15

Nghĩa

enoppose, opposition, resistanceNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi な

    1.opposition; resistance; antagonism; hostility; objection; dissent

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.reverse; opposite; inverse; contrary

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom có phản đối không?

    Did Tom object?

  • Đại bộ phận người dân Nhật phản đối việc tăng thuế.

    Most Japanese opposed a tax increase.

  • Đề xuất của chúng tôi đã vấp phải sự phản đối của anh ta.

    Our suggestions met with his opposition.

  • Bố mẹ phản đối việc tôi đi du học.

    My parents objected to my studying abroad.

  • Anh có đồng ý với đề án đó không ?

    Are you for or against the bill?

  • Tôi không hiểu vì sao cô ấy phản đối ý kiến của tôi.

    I don't understand why she is opposed to my opinion.

  • I objected to paying the bill.

  • I don't agree with violation of human rights.

  • He was opposed to monopolies.

  • He opposes me at every turn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

反対 (はんたい) — oppose, opposition, resistance | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict