向かう
むかう
mukau
N4
Cách viết khác: 向う
意味Nghĩa
- 1.đi tới
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to face
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
2.to go towards; to head towards
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 誰に向かって言ってるの?ばぁか!
Mày đang nói với ai đấy, hả thằng ngu?
Who're you talking to, fool?
- 彼女はフランスを去り、アメリカに向かった。
Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.
She left France for America.
- オークスを観ようと府中まで向かう電車の中でスリに遭った。
Vì muốn ngắm nhìn những cây sồi cho nên tôi đã đi tàu điện đến Fuchu. Nhưng trên chuyến xe thì tôi bị móc túi.
- 私に向かってそんなにわめき立てるような権利は、あなた方にはないんだよ。
Các vị không có quyền hét vào mặt tôi như vậy.
- あなたは何処へ向かっているのですか。
Where are you bound for?
- 一日中コンピューターに向かってるから、結構電磁波浴びてる。
I sit in front of a computer screen all day, so I get pretty heavily bombarded by electro-magnetic waves.
- 二人は面と向かった。
They confronted each other.
- 女は悪魔の宴へと向かう。
She rides to the black sabbath.
- 彼はガンに向かって発砲した。
He had a shot at the goose.
- 軍隊は敵に向かって進撃した。
The army advanced on the enemy.