Kaori Dict

向

Hướng

yonder · facing · beyond · confront

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#182 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
14
Pinyin
xiang4
Tiếng Hàn
향, 상

yonder · facing · beyond · confront · defy · tend toward · approach

Từ chứa chữ này · dễ trước

むこうmukou

đằng kia; phía bên kia

N5
むかうmukau

đi tới

N4
けいこうkeikouKHUYNH HƯỚNG

khuyên hướng

N3
むくmuku

đối mặt; hướng; nhìn; phù hợp

N3
むけるmukeru

điểm tới; hướng; chỉ; phân bổ

N3
ほうこうhoukouPHƯƠNG HƯỚNG

hướng đi; chiều

N3
むかいmukai

đối diện, ngược lại

N3
むけmuke

dành cho; hướng tới; cho mục đích

N2
ふりむくfurimuku

quay mặt; lật mặt

N2
ひたすらhitasuraCHỈ QUẢN

điều khiển; tận tâm

N1
こうじょうkoujouHƯỚNG THƯỢNG

tăng tiến

N1
しこうshikouCHÍ HƯỚNG

định hướng; mục tiêu; sở thích

N1
どうこうdoukouĐỘNG HƯỚNG

xu hướng; thái độ

N1
ひなたhinataNHẬT HƯỚNG

nơi nắng; chỗ nắng; ánh nắng; vị trí nắng

N1
うつむくutsumuku

ngước xuống; cúi đầu; nhìn xuống

N1
いこうikouÝ HƯỚNG

ý định; hướng suy nghĩ; mong muốn

N1
いっこうikkouNHẤT HƯỚNG

hoàn toàn; không hề; quyết tâm; Jōdo Shinshū

thông dụng
あおむけaomuke

nghiêng lên; mặt lên trên

thông dụng
うしろむきushiromuki

đối mặt phía sau

thông dụng
むきmuki

hướng; chiều; xu hướng; thích hợp

thông dụng
しゅこうshukouTHÚ HƯỚNG

ý tưởng; sở thích; xu hướng; kế hoạch

thông dụng
しゅっこうshukkouXUẤT HƯỚNG

điều chuyển tạm thời

thông dụng
でむくdemuku

đi tới; ra đi

thông dụng
まっこうmakkou

đối diện trực tiếp

thông dụng
せいこうseikouTÍNH HƯỚNG

định hướng tình

thông dụng
まえむきmaemuki

điểm nhìn phía trước; lạc quan

thông dụng
たいこうtaikouĐỐI HƯỚNG

đối diện

thông dụng
てんこうtenkouCHUYỂN HƯỚNG

đổi hướng; chuyển đổi

thông dụng
ないこうnaikouNỘI HƯỚNG

tính hướng nội; người hướng nội

thông dụng
おもてむきomotemuki

bề ngoài; công khai

thông dụng
かざむきkazamuki

hướng gió; xu hướng

thông dụng
へんこうhenkouTHIÊN HƯỚNG

xu hướng; khuynh hướng; lệch hướng

thông dụng
ほうこうおんちhoukouonchiPHƯƠNG HƯỚNG ÂM SI

không biết hướng; lạc đường

thông dụng
うわむきuwamuki

hướng lên; xu hướng tăng

thông dụng
はむかうhamukau

đối đầu; phản công

thông dụng
むこうがわmukougawa

bên kia; đối diện

thông dụng
いっこうにikkouni

hoàn toàn; tuyệt đối; không chút

thông dụng
ないこうてきnaikoutekiNỘI HƯỚNG ĐÍCH

hướng nội

thông dụng
きのむくままにkinomukumamani

theo ý muốn

thông dụng
むかってひだりmukattehidari

bên trái khi hướng về phía trước

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

向 (Hướng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict