向く
むく
muku
意味Nghĩa
- 1.đối mặt; hướng; nhìn; phù hợp
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtự động từ
1.to turn toward; to look (up, down, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtự động từ
2.to face (e.g. east) (of a building, window, etc.); to look out on; to front (on)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtự động từ
3.to point (of an arrow, compass needle, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
4.to be suited to; to be fit for
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
5.to go towards; to turn to (of one's interests, feelings, etc.); to be inclined (to do)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- むこうに教会が見えます。
Ở kia có một nhà thờ.
We can see a church over there.
- 私は肉体労働には向いていない。
Tôi không hợp với việc làm chân tay.
I'm not fit for physical labor.
- 彼がその仕事に向いているとは思えない。
Tôi không cho rằng anh ấy phù hợp với công việc đó.
I don't think he is fit for the job.
- 授業をしながらジャガイモの皮をむく先生もいる。
Cũng có giáo viên vừa dạy vừa gọt vỏ khoai tây.
Some teachers peel potatoes while teaching.
- 彼は先生に向いてない。
He's not cut out for teaching.
- 足の向くままに歩いた。
We let our legs do the leading.
- 私の方を向いてください。
Turn toward me, please.
- ついそちらに足が向いてしまう。
I often feel like just going over there.
- この生地は洋服をつくるのには向かない。
This material is not suitable for a dress.
- 彼は教師にむかない。
He is unfit to be a teacher.