Kaori Dict

剥く

むく

muku

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 50

Nghĩa

  1. 1.bóc; gọt; lột; tước bỏ
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    1.to peel; to skin; to pare; to hull; to strip

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    2.to bare (teeth, fangs); to open wide (eyes)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Lend me a knife with which to peel this pear.

  • Peel the apple.

  • Peel the apple.

  • The boy stripped a tree of the bark.

  • They stripped the tree of its bark.

  • Peel the potatoes.

  • Finally he showed his true colours.

  • Tom peeled the apple.

  • It's a hassle to take the husks off of chestnuts.

  • He's peeling her an apple.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

剥く (むく) — bóc; gọt; lột; tước bỏ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict