向ける
むける
mukeru
意味Nghĩa
- 1.điểm tới; hướng; chỉ; phân bổ
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to turn (towards); to face; to point; to aim; to direct to
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to head to; to go towards
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to allot; to allocate
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to send; to dispatch (e.g. a person)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
5.to aim for; to pursue
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 男は刑事に銃を向けた。
Tom chĩa súng vào người thám tử đó.
The man aimed a gun at the detectives.
- 老後に向けて貯金している。
Tôi đang tiết kiệm tiền để an hưởng tuổi già.
I'm saving money for my old age.
- こっちに明かりをむけてくれないか。
Xoay đèn lại hướng này giùm.
Turn the light over here, will you?
- 彼女は昨日東京へ向けて出発したようです。
Có vẻ như cô ấy đã khởi hành đi tới Tokyo hôm qua.
She seems to have left for Tokyo yesterday.
- あなたは何時にロンドンへ向けて出発する予定ですか。
Mấy giờ thì bạn dự định sẽ xuất phát đến Luân Đôn?
What time are you going to leave for London?
- 持続可能な発展に対する自然文化遺産の価値について、国民の意識向上に向けて、様々な活動を広げていきたいと思います。
Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.
- 返事を待つアリスに向けられたのは突然の咆哮。それは耳を貫かんばかりに鋭く、天に届かんばかりに大きく響くものでした。
Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.
What Alice, waiting for a reply, was faced with was a sudden howl. It was a resounding noise, sharp as to burst her ear drums, loud as to reach unto the heavens.
- 強盗は店員に銃を向けた。
The robber aimed his gun at the clerk.
- 今度の土曜日の朝、シカゴに向けて出発します。
I'm leaving for Chicago next Saturday morning.
- 過去ではなく、未来に向けて取り組むのが当社の方針です。
Our policy is to build for the future, not the past.