Kaori Dict

向ける

むける

mukeru

N3

JLPT N3 · Bài 50

Nghĩa

  1. 1.điểm tới; hướng; chỉ; phân bổ
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to turn (towards); to face; to point; to aim; to direct to

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to head to; to go towards

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to allot; to allocate

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to send; to dispatch (e.g. a person)

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to aim for; to pursue

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom chĩa súng vào người thám tử đó.

    The man aimed a gun at the detectives.

  • Tôi đang tiết kiệm tiền để an hưởng tuổi già.

    I'm saving money for my old age.

  • Xoay đèn lại hướng này giùm.

    Turn the light over here, will you?

  • Có vẻ như cô ấy đã khởi hành đi tới Tokyo hôm qua.

    She seems to have left for Tokyo yesterday.

  • Mấy giờ thì bạn dự định sẽ xuất phát đến Luân Đôn?

    What time are you going to leave for London?

  • Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.

  • Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.

    What Alice, waiting for a reply, was faced with was a sudden howl. It was a resounding noise, sharp as to burst her ear drums, loud as to reach unto the heavens.

  • The robber aimed his gun at the clerk.

  • I'm leaving for Chicago next Saturday morning.

  • Our policy is to build for the future, not the past.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

向ける (むける) — điểm tới; hướng; chỉ; phân bổ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict