Kaori Dict

傾向

けいこう

keikou

N3

Âm Hán-Việt: KHUYNH HƯỚNG

JLPT N3 · Bài 40

Nghĩa

  1. 1.khuyên hướng
  1. danh từ

    1.tendency; trend; inclination

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That tendency is strong among Americans.

  • Prices are on the upward trend.

  • He is inclined to be lazy.

  • He has a tendency to be pessimistic.

  • He tends to tell lies.

  • She has a tendency to look on the dark side of things.

  • Travel by train has been on the decrease.

  • He tends to be arrogant.

  • He is inclined to get mad.

  • He tends to tell lies.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

傾向 (けいこう) — khuyên hướng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict