Kaori Dict

振り向く

ふりむく

furimuku

N2

JLPT N2 · Bài 65

Nghĩa

  1. 1.quay mặt; lật mặt
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từtự động từ

    1.to turn one's face; to turn around; to look over one's shoulder

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He turned around when I called.

  • Turn around.

  • She turned around suddenly.

  • She looked behind.

  • He turned around and looked back.

  • She turned around and smiled.

  • He never turned back again.

  • The boy turned around then.

  • She turned around when she heard his voice.

  • She turned around quickly.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

振り向く (ふりむく) — quay mặt; lật mặt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict