Kaori Dict

対立

たいりつ

tairitsu

N2

Âm Hán-Việt: ĐỐI LẬP

JLPT N2 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.xung đột; đối nghịch
  1. danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.confrontation; opposition; antagonism

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hai quốc gia đó đang có thái độ thù địch với nhau.

    The two countries are antagonistic to each other.

  • Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.

    Technology has failed to ease the conflict between man and nature.

  • The gangsters let him in on their plan to knock off a rival gang leader.

  • He's always at odds with his boss.

  • He attempted to sidestep a conflict with his chief.

  • He defeated his opponent in the election.

  • We clashed on that matter.

  • The quarrel originated in rivalry between the two countries.

  • Two rival parties are essential to good democratic government.

  • He deliberately kept on provoking a confrontation.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

対立 (たいりつ) — xung đột; đối nghịch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict